Giới Thiệu

Giới thiệu về công ty Thành An

 Công ty Thành An xin kính chào quý khách hàng! - Công ty CP Cơ Khí Thành An với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất chuyên sâu về: Con lăn, băng tải, băng chuyền. Trải qua một quá trình phấn đấu không ngừng và chuyên môn hóa cao, cách sản xuất khoa học, năng suất lao...

Tin mới nhất

Cách đọc các thông số kỹ thuật băng tải

Thứ tư - 28/06/2017 11:08
Theo nhu cầu phát triển của ngành công nghiệp thì yêu cầu của doanh nghiệp trong quá trình sản xuất cũng ngày càng khắt khe hơn. Nhu cầu vận chuyển hàng hóa của doanh nghiệp đến nơi sản xuất càng được doanh nghiệp chú trọng hơn. Do đó việc sử dụng băng tải rất cần thiết và được các doanh nghiệp ưu tiên lựa chọn để áp dụng vào quá trình vận chuyển hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.
Khi lựa chọn các loại băng tải khách hàng cần chú ý đến các thông số ghi trên thiết bị tuy nhiên không phải ai cũng hiểu được các con số này có ý nghĩa gì. Sau đây Thành An cùng với quý  khách hàng cùng tìm hiểu về cách đọc các thông số kỹ thuật băng tải cơ bản.
 
Cách đọc các thông số kỹ thuật băng tải

Cách đọc các thông số kỹ thuật băng tải

Cách đọc các thông số kỹ thuật băng tải

Thông thường các băng tải sẽ có khoảng 11 ký hiệu thồn số được ghi trên thiết bị,
ví dụ: Ký hiệu    EM    200    /     2    :0.5    DT    +    0.8    BP    /    3    AG    PU    /    AS
Vậy cách đọc các thông số kỹ thuật băng tải này như sau:
- Thông số EM: kết cầu của loại sợi: Các loại sợi  băng tải thường dùng:
  •     EM: sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi cứng ngang
  •     EF: sợi vải nhân tạo dẻo dọc, ngang
  •     AEM: sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi cứng ngang, có kết cấu giảm ồn.
  •     AEF: sợi vải nhân tạo dẻo dọc, ngang, có kết cấu giảm ồn. 
  •     ES: sợi vải nhân tạo dẻo dọc, sợi PET ngang 
  •     ESS: sợi PET dọc, ngang
  •     EC:  sợi vải nhân tạo dẻo dọc,ợi cotton ngang 
- Thông số 200: sức kéo của băng tải (N/mm)
- Thông số 2: số lớp băng tải
- Thông số 0.5: độ dày lớp phủ đáy (mm)
- Thông số DT: Loại hoa văn của lớp phủ đáy
- Thông số 0.8: loại hoa văn lớp trên cùng
- Thông số BP: độ dày tổng
- Thông số AG:  màu của lớp băng tải trên cùng
- Thông số PU: Chất liệu dây băng tải:
  •     PU: polyurethane
  •     PE: polylefin
  •     TPE: polyester
  • Nếu không có kí hiệu này thì đây là băng tải PVC
- Thông số AS: thuộc tính của băng tải. 

 Một số thuốc tính của băng tải:

  •     AO: Chống dầu
  •     AF:  Chống cháy
  •     ASF: Chống tĩnh điện, chống cháy
  •     FDA: băng tải dành cho ngành thực phẩm
  •     H :   Lớp phủ có độ cứng cao
  •     AS: Chống tĩnh điện
Qua ví dụ trên hi vọng quý khách hàng sẽ có lựa chọn tốt nhất loại băng tải mà doanh nghiệp mình cần..

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Video
THỐNG KÊ
  •   Đang truy cập 14
 
  •   Hôm nay 31
  •   Tháng hiện tại 7,978
  •   Tổng lượt truy cập 3,690,505
Liên Hệ
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây